Home 2017 May 31 Danh sách đạo sư nắm giữ dòng truyền thừa

Danh sách đạo sư nắm giữ dòng truyền thừa

Dòng Drikung Kagyupa- một trong tám “nhánh” Phật giáo Mật Tông Tây Tạng lớn nhất của trường phái Kagyu. Kagyu là dòng phái Khẩu truyền ( đôi khi được gọi là nhĩ truyền ) do chư đạo sư truyền lại trực tiếp cho đệ tử chứ không qua văn tự. Dòng Kagyu gồm nhiều tông phái và các vị tổ khác nhau. Gồm có Baram Kagyu, Drikung Kagyu, Drukpa Kagyu, Karma Kagyu và Taglung Kagyu… Các nhánh Kagyu này được thành lập bởi các học trò của Phakmo Drupa (1110-1170), một trong ba đệ tử của Gampopa . Đan viện chính và đầu tiên của dòng Drikung là Tu Viện Drikung Thil, được thành lập năm 1179 do Drigung Kyobpa Jikten Gönpo Rinchen Päl (1143-1217)khoảng 150 km về phía Đông Bắc Lhasa.
Dòng Drikung Kagyu được truyền bá rộng rãi tại các thung lũng miền Trung, Bắc và Ấn độ. Từ khi thiết lập tu viện Drikung Thil đến nay, dòng Drikung được giữ gìn qua các Pháp Chủ. Hai vị đứng đầu dòng truyền thừa hiện nay là Đại Lão Hoà Thượng Drigung Kyabgön Chetsang Rinpoche, tục danh Könchok Tenzin Kunzang Trinlay Lhundrup (1946-), đời thứ 37. Hiện đang sống tại Dehra Dun , Ấn Độ. Vị đời thứ 36 Drikungpa Drigung Kyabgön Chungtsang Rinpoche,tục danh Könchok Tenzin Chökyi Nangwa (1942-)hiện sống tại Lhasa, Tây Tạng.

Tên Đạo sư
Phiên âm
Năm sinh-mất
Giai đoạn giữ

1.
Kyobpa Jigten Sumgön
skyob pa ‘jig rten gsum mgon
1143-1217
1179-1217
2.
Khenchen Tsultrim Dorje
mkhan chen tshul khrims rdo rje
1154-1221
1217-1221
3.
On Sönam Drakpa
dbon bsod nams grags pa
1187-1235
1221-1235
4.
Chenga Drakpa Jungne
spyan snga grags pa ‘byung gnas
1175-1255
1235-1255
5.
Chung Dorje Drakpa
gcung rdo rje grags pa
1210-1278
1255-1278
6.
Thogkhawa Rinchen Senge
thog kha ba rin chen seng ge
1226-1284
1278-1284
7.
Tsamche Drakpa Sönam
mtshams bcad grags pa bsod nams
1238-1286
1284-1286
8.
Nub Chögo Dorje Yeshe
snubs chos sgo rdo rje ye shes
1223-1293
1286-1293
9.
Chunyi Dorje Rinchen
gcu gnyis rdo rje rin chen
1278-1314
1293-1314
10.
Nyergyepa Dorje Gyalpo
nyer brgyad pa rdo rje rgyal po
1284-1350
1314-1350
11.
Chenga Chökyi Gyalpo
spyan snga chos kyi rgyal po
1335-1407
1351-1395
12.
Goshri Döndrup Gyalpo
go shri don grub rgyal po
1369-1427
1395-1427
13.
Dhakpowang Rinchen Wangyal
bdag po wang rin chen dbang rgyal
1395 – ?
1427-1428

Khenpo, Lopön, Chöpön [regents] mkhan po slob dpon chos dpon

1429-1435
14.
Chögyal Rinchen Palsang
chos rgyal rin chen dpal bzang
1421-1469
1435-1469
15.
Rinchen Chökyi Gyaltsen
rin chen chos kyi rgyal mtshan
1449-1484
1469-1484
16.
Gyalwang Kunga Rinchen
rgyal dbang kun dga’ rin chen
1475-1527
1484-1527
17.
Gyalwang Rinchen Phuntsog
rgyal dbang rin chen phun tshogs
1509-1557
1527-1534
18.
Phagmo Rinchen Namgyal
phag mo rin chen rnam rgyal
1519-1576
1534-1565
19.
Panchen Sönam Gyatso
pan chen bsod nams rgya mtsho
1527-1570
1565-1570
20.
Chögle Namgyal
phyogs las rnam rgyal
1557-1579
1570-1579
21.
Chögyal Rinchen Phuntsog
chos rgyal rin chen phun tshogs
1547-1602
1579-1602
22.
Nāro Tashi Phuntsog
nA ro bkra shis phun tshogs
1574-1628
1603-1615
23.
Gyalwang Konchog Rinchen
1st Chetsang
rgyal dbang dkon mchog rin chen
1590-1654
1615-1626
24.
Kunkhyen Rigzin Chödrak
1st Chungtsang
kun mkhyen rig ‘dzin chos grags
1595-1659
1626-1659
25.
Konchog Thrinle Sangpo
2nd Chetsang
dkon mchog ‘phrin las bzang po
1656-1718
1661-1718
26.
Thrinle Döndrup Chögyal
2nd Chungtsang
‘phrin las don grub chos rgyal
1704-1754
1718-1747
27.
Konchog Tenzin Drodul
3rd Chetsang
dkon mchog bstan ‘dzin ‘gro ‘dul
1724-1766
1747-1766
28.
Tenzin Chökyi Nyima
3rd Chungtsang
bstan ‘dzin chos kyi nyi ma
1755-1792
1766-1788
29.
Tenzin Peme Gyaltsen
4th Chetsang
bstan ‘dzin pad ma’i rgyal mtshan
1770-1826
1788-1810
30.
Tenzin Chökyi Gyaltsen
4th Chungtsang
bstan ‘dzin chos kyi rgyal mtshan
1793-1826
1810-1826

Lhochen Chökyi Lodrö [regent] lho chen chos kyi blo gros
1801-1859
1827-1832
31.
Konchog Chönyi Norbu
5th Chungtsang
dkon mchog chos nyid nor bu
1827-1865
1832-1865
32.
Konchog Thukje Nyima
5th Chetsang
dkon mchog thugs rje nyi ma
1828-1885
1865-1871
33.
Tenzin Chökyi Lodrö
6th Chungtsang
bstan ‘dzin chos kyi blo gros
1868-1906
1871-1906
34.
Tenzin Shiwe Lodrö
6th Chetsang
bstan ‘dzin zhi ba’i blo gros
1886-1943
1906-1943
35.
Tenzin Chökyi Jungne
7th Chungtsang
bstan ‘dzin chos kyi ‘byung gnas
1909-1940
1927-1940

Tritsab Tenzin Thubten [regent] khri tshab bstan ‘dzin thub bstan
1924-1979
1943-1955
36.
Tenzin Chökyi Nangwa
8th Chungtsang
bstan ‘dzin chos kyi snang ba
1942-
1955-
37.
Tenzin Thrinle Lhündrub
7th Chetsang
bstan ‘dzin ‘phrin las lhun grub

Author: Tuấn Kiệt